Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El radical
01
người cấp tiến, người cách mạng
una persona que defiende cambios políticos o sociales profundos y fundamentales
Các ví dụ
Los radicales de izquierda exigían reformas inmediatas.
Những người cấp tiến cánh tả yêu cầu cải cách ngay lập tức.



























