Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geopolítico
01
địa chính trị
relacionado con la influencia de la geografía en la política y las relaciones internacionales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
geopolítico
giống đực số nhiều
geopolíticos
giống cái số ít
geopolítica
giống cái số nhiều
geopolíticas
Các ví dụ
El estrecho tiene un valor geopolítico enorme.
Eo biển có giá trị địa chính trị khổng lồ.



























