transnacional
Pronunciation
/tɾˌansnaθjonˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transnacional"trong tiếng Tây Ban Nha

transnacional
01

xuyên quốc gia, đa quốc gia

que opera o existe en varios países, más allá de las fronteras nacionales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
transnacional
giống đực số nhiều
transnacionales
giống cái số ít
transnacional
giống cái số nhiều
transnacionales
Các ví dụ
La empresa tiene una estrategia transnacional.
Công ty có một chiến lược xuyên quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng