Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el unilateralista
/ˌunilˌatɛɾalˈista/
El unilateralista
01
người theo chủ nghĩa đơn phương, người hành động đơn phương
una persona o país que actúa solo, sin consultar a otros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
unilateralistas
Các ví dụ
Los unilateralistas rechazan los acuerdos internacionales.
Những người đơn phương từ chối các hiệp định quốc tế.



























