el unilateralista
u
ˌu
oo
ni
ni
ni
la
la
la
te
te
ra
ɾa
ra
lis
ˈlis
lis
ta
ta
ta
endocrinologíahamburgueseríacoprotagonistaexhibicionista

Định nghĩa và ý nghĩa của "unilateralista"trong tiếng Tây Ban Nha

El unilateralista
01

người theo chủ nghĩa đơn phương, người hành động đơn phương

una persona o país que actúa solo, sin consultar a otros 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
unilateralistas
Các ví dụ
Es un unilateralista en política exterior. 

Ông ấy là một người theo chủ nghĩa đơn phương trong chính sách đối ngoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng