el unilateralismo
u
u
oo
ni
ni
ni
la
la
la
te
te
te
ra
ɾa
ra
lis
ˈlis
lis
mo
mo
mo
revolucionarioincriminatoriorepublicanismoenvenenamiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "unilateralismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El unilateralismo
01

chủ nghĩa đơn phương, chính sách đơn phương

la política de actuar solo, sin consultar o cooperar con otros países 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su política exterior se basa en el unilateralismo. 

Chính sách đối ngoại của ông dựa trên chủ nghĩa đơn phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng