el aislacionista
Pronunciation
/ˌaɪslaθjonˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aislacionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El aislacionista
01

người theo chủ nghĩa biệt lập, người ủng hộ chính sách biệt lập

una persona que apoya una política de aislacionismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aislacionistas
Các ví dụ
El candidato aislacionista ganó las primarias.
Ứng cử viên chủ nghĩa biệt lập đã thắng cuộc bầu cử sơ bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng