Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aislacionista
01
người theo chủ nghĩa biệt lập, người ủng hộ chính sách biệt lập
una persona que apoya una política de aislacionismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aislacionistas
Các ví dụ
El candidato aislacionista ganó las primarias.
Ứng cử viên chủ nghĩa biệt lập đã thắng cuộc bầu cử sơ bộ.



























