el aislacionista
ais
ˌaɪs
ais
lac
laθ
lath
io
jo
yo
nis
ˈnis
nis
ta
ta
ta
impresionistabaloncestistaexcursionistacaricaturista

Định nghĩa và ý nghĩa của "aislacionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El aislacionista
01

người theo chủ nghĩa biệt lập, người ủng hộ chính sách biệt lập

una persona que apoya una política de aislacionismo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aislacionistas
Các ví dụ
El senador es un conocido aislacionista. 

Thượng nghị sĩ là một người theo chủ nghĩa biệt lập nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng