el aislacionismo
Pronunciation
/ˌaɪslaθjonˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aislacionismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El aislacionismo
01

chủ nghĩa biệt lập, chính sách biệt lập

una política exterior que evita las alianzas y compromisos con otros países
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aislacionismo económico perjudicó al país.
Chủ nghĩa biệt lập kinh tế đã gây hại cho đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng