el aislacionismo
ais
ˌaɪs
ais
lac
laθ
lath
io
jo
yo
nis
ˈnis
nis
mo
mo
mo
expresionismocoleccionismoimpresionismosubmarinismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "aislacionismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El aislacionismo
01

chủ nghĩa biệt lập, chính sách biệt lập

una política exterior que evita las alianzas y compromisos con otros países 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aislacionismo fue popular después de la guerra. 

Chủ nghĩa cô lập đã phổ biến sau chiến tranh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng