Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aislacionismo
01
chủ nghĩa biệt lập, chính sách biệt lập
una política exterior que evita las alianzas y compromisos con otros países
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El aislacionismo económico perjudicó al país.
Chủ nghĩa biệt lập kinh tế đã gây hại cho đất nước.



























