Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el servicio diplomático
/sɛɾβˈiθjo ðˌiplomˈatiko/
El servicio diplomático
01
dịch vụ ngoại giao, cơ quan ngoại giao
la profesión y el cuerpo de funcionarios que representan a un país en el extranjero
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El servicio diplomático necesita nuevos talentos.
Dịch vụ ngoại giao cần những tài năng mới.



























