el poder duro
po
po
po
der
ˈðeɾ
dher
du
du
doo
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "poder duro"trong tiếng Tây Ban Nha

El poder duro
01

quyền lực cứng, sức mạnh cứng

el uso de fuerza militar o económica para influir en otros países 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El país prefiere usar poder duro en sus relaciones. 

Quốc gia này thích sử dụng quyền lực cứng trong các mối quan hệ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng