el poder duro
Pronunciation
/poðˈɛɾ ðˈuɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poder duro"trong tiếng Tây Ban Nha

El poder duro
01

quyền lực cứng, sức mạnh cứng

el uso de fuerza militar o económica para influir en otros países
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La política exterior se basaba en el poder duro.
Chính sách đối ngoại dựa trên quyền lực cứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng