el internacionalismo
Pronunciation
/ˌintɛɾnˌaθjonalˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "internacionalismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El internacionalismo
01

chủ nghĩa quốc tế

la creencia en la cooperación y solidaridad entre diferentes naciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Creía firmemente en el internacionalismo socialista.
Ông tin tưởng vững chắc vào chủ nghĩa quốc tế xã hội chủ nghĩa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng