el poder ejecutivo
Pronunciation
/poðˈɛɾ ˌexekutˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poder ejecutivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El poder ejecutivo
01

quyền hành pháp, ngành hành pháp

la rama del gobierno que hace cumplir las leyes y dirige el estado
el poder ejecutivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El poder ejecutivo tiene la administración pública.
Quyền hành pháp có quản lý công cộng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng