el voto castigo
Pronunciation
/bˈoto kastˈiɣo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voto castigo"trong tiếng Tây Ban Nha

El voto castigo
01

phiếu phản đối, phiếu trừng phạt

un voto en contra del partido en el poder para mostrar descontento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
votos castigo
Các ví dụ
El desempleo generó muchos votos castigo.
Thất nghiệp đã tạo ra nhiều phiếu bầu phản đối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng