Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el derecho al voto
/dɛɾˈɛtʃo al βˈoto/
El derecho al voto
01
quyền bầu cử, quyền bỏ phiếu
el poder legal de una persona para votar en elecciones públicas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La nueva ley amplió el derecho al voto.
Luật mới đã mở rộng quyền bầu cử.



























