el voto a distancia
Pronunciation
/bˈoto a ðistˈanθja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voto a distancia"trong tiếng Tây Ban Nha

El voto a distancia
01

phiếu bầu từ xa, phiếu bầu vắng mặt

un voto emitido por una persona que no puede estar presente físicamente en su colegio electoral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
votos a distancia
Các ví dụ
El voto a distancia es útil para viajeros.
Bỏ phiếu từ xa hữu ích cho du khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng