la cabina de votación
ca
ka
ka
bi
ˈβi
bi
na
na
na
de
ðe
dhe
vo
βo
bo
ta
ta
ta
ción
θjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabina de votación"trong tiếng Tây Ban Nha

La cabina de votación
01

buồng bỏ phiếu, phòng bỏ phiếu

un espacio pequeño y privado donde un votante marca su papeleta electoral en secreto 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cabinas de votación
Các ví dụ
Por ley, nadie puede acompañarte a la cabina de votación. 

Theo luật, không ai có thể đi cùng bạn vào buồng bỏ phiếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng