el voto ranqueado
vo
ˈbo
bo
to
ˌto
to
ran
ran
ran
quea
kea
kea
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "voto ranqueado"trong tiếng Tây Ban Nha

El voto ranqueado
01

bỏ phiếu xếp hạng, bỏ phiếu ưu tiên

un sistema electoral donde los votantes ordenan a los candidatos por preferencia, en lugar de elegir solo uno 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
votos ranqueados
Các ví dụ
El voto ranqueado permite elegir una segunda opción. 

Bỏ phiếu ưu tiên cho phép chọn một lựa chọn thứ hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng