(hacercampaña
ha
a
a
cer
ˈθɛɾ
ther
cam
kam
kam
pa
pa
pa
ña
ɲa
nia

Định nghĩa và ý nghĩa của "hacer campaña"trong tiếng Tây Ban Nha

hacer campaña
01

vận động tranh cử

realizar actividades organizadas para obtener votos o apoyo político antes de una elección 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hago campaña
ngôi thứ ba số ít
hace campaña
hiện tại phân từ
haciendo campaña
quá khứ đơn
hizo campaña
quá khứ phân từ
hecho campaña
Các ví dụ
Los candidatos hacen campaña en la plaza. 

Các ứng viên vận động tranh cử tại quảng trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng