el asedio
Pronunciation
/asˈeðjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asedio"trong tiếng Tây Ban Nha

El asedio
01

cuộc vây hãm

una operación militar o policial donde se rodea un lugar para aislarlo y forzar la rendición de los que están dentro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asedios
Các ví dụ
El asedio cortó el suministro de agua.
Cuộc vây hãm đã cắt đứt nguồn cung cấp nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng