Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El asedio
01
cuộc vây hãm
una operación militar o policial donde se rodea un lugar para aislarlo y forzar la rendición de los que están dentro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asedios
Các ví dụ
El asedio cortó el suministro de agua.
Cuộc vây hãm đã cắt đứt nguồn cung cấp nước.



























