el foto policial
fo
ˈfo
fo
to
ˌto
to
po
po
po
lic
liθ
lith
ial
jal
yal

Định nghĩa và ý nghĩa của "foto policial"trong tiếng Tây Ban Nha

El foto policial
01

ảnh chụp cảnh sát, ảnh lưu trữ tội phạm

una fotografía oficial de la cara de una persona tomada después de su arresto 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fotos policiales
Các ví dụ
La policía tomó la foto policial del sospechoso. 

Cảnh sát đã chụp ảnh chân dung của cảnh sát nghi phạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng