Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cuerpo de policía
/kwˈɛɾpo ðe pˌoliθˈia/
El cuerpo de policía
01
lực lượng cảnh sát, đội ngũ cảnh sát
la organización completa de agentes e instalaciones encargada de mantener la ley y el orden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuerpos de policía
Các ví dụ
El cuerpo de policía tiene nuevas tecnologías.
Lực lượng cảnh sát có công nghệ mới.



























