la policía militar
Pronunciation
/pˌoliθˈia mˌilitˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "policía militar"trong tiếng Tây Ban Nha

La policía militar
01

cảnh sát quân sự, hiến binh

el cuerpo de policía dentro de las fuerzas armadas, encargado de hacer cumplir la ley
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El soldado fue detenido por la policía militar.
Người lính đã bị cảnh sát quân sự bắt giữ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng