legítimo
legítimo
lexitimo
lekhitimo

Định nghĩa và ý nghĩa của "legítimo"trong tiếng Tây Ban Nha

legítimo
01

hợp pháp, theo đúng luật

que es conforme a la ley, la razón o lo aceptado como correcto 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más legítimo
so sánh hơn
más legítimo
có thể phân cấp
giống đực số ít
legítimo
giống đực số nhiều
legítimos
giống cái số ít
legítima
giống cái số nhiều
legítimas
Các ví dụ
Es el heredero legítimo del trono. 

Anh ấy là người thừa kế hợp pháp của ngai vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng