Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el diseño gráfico
/disˈeɲo ɣɾˈafiko/
El diseño gráfico
01
thiết kế đồ họa
el arte y la profesión de planificar y proyectar ideas y experiencias visuales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los principios del diseño gráfico incluyen el equilibrio, el contraste y la jerarquía.
Các nguyên tắc của thiết kế đồ họa bao gồm sự cân bằng, tương phản và hệ thống phân cấp.



























