el arte en vivo
Pronunciation
/ˈaɾte ɛm bˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arte en vivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El arte en vivo
01

nghệ thuật sống

una forma de arte donde el artista utiliza su propio cuerpo, acciones o presencia para comunicar una idea o emoción
el arte en vivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El arte en vivo puede combinar teatro, danza, música y artes visuales.
Nghệ thuật trình diễn có thể kết hợp sân khấu, khiêu vũ, âm nhạc và nghệ thuật thị giác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng