el exfoliante corporal
ex
ˌeks
eks
fol
fol
fol
ian
ˈjan
yan
te
te
te
cor
kɔɾ
kawr
po
paw
ral
ɾal
ral

Định nghĩa và ý nghĩa của "exfoliante corporal"trong tiếng Tây Ban Nha

El exfoliante corporal
01

tẩy tế bào chết cho cơ thể, sản phẩm tẩy da chết toàn thân

un producto cosmético con partículas abrasivas que se usa para frotar la piel del cuerpo 
el exfoliante corporal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exfoliantes corporales
Các ví dụ
El exfoliante corporal mejora la circulación y deja la piel luminosa. 

Tẩy tế bào chết cho cơ thể cải thiện tuần hoàn và để lại làn da sáng bóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng