Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el exfoliante corporal
/ˌeksfoljˈante kˌɔɾpɔɾˈal/
El exfoliante corporal
01
tẩy tế bào chết cho cơ thể, sản phẩm tẩy da chết toàn thân
un producto cosmético con partículas abrasivas que se usa para frotar la piel del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exfoliantes corporales
Các ví dụ
Hice un exfoliante corporal casero con café molido y aceite de oliva.
Tôi đã làm một loại tẩy tế bào chết cho cơ thể tự chế với cà phê xay và dầu ô liu.



























