Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el gel antibacterial
/xˈel ˌantiβˌaktɛɾjˈal/
El gel antibacterial
01
gel kháng khuẩn, nước rửa tay khử trùng
un líquido o gel a base de alcohol que se usa para desinfectar las manos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
geles antibacteriales
Các ví dụ
Este gel antibacterial tiene un aroma fresco a manzana verde.
Gel kháng khuẩn này có hương thơm tươi mát của táo xanh.



























