el cistro
Pronunciation
/θˈistɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cistro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cistro
01

đàn xitara cổ, đàn xittern

un instrumento musical de cuerda pulsada, antiguo, con forma de pera y un mástil corto
el cistro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cistros
Các ví dụ
En el cuadro antiguo, una mujer toca un cistro.
Trong bức tranh cổ, một người phụ nữ đang chơi đàn cistro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng