el prisma
Pronunciation
/pɾˈisma/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prisma"trong tiếng Tây Ban Nha

El prisma
01

lăng kính, lăng kính

un objeto sólido con dos caras paralelas e iguales y caras laterales que son paralelogramos
el prisma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prismas
Các ví dụ
El prisma de cristal creó un arcoíris en la pared.
Lăng kính thủy tinh đã tạo ra cầu vồng trên tường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng