Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El prisma
01
lăng kính, lăng kính
un objeto sólido con dos caras paralelas e iguales y caras laterales que son paralelogramos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prismas
Các ví dụ
El prisma de cristal creó un arcoíris en la pared.
Lăng kính thủy tinh đã tạo ra cầu vồng trên tường.



























