el rickshaw
ri
ˈri
ri
ckshaw
ksʧaw
kschav

Định nghĩa và ý nghĩa của "rickshaw"trong tiếng Tây Ban Nha

El rickshaw
01

xe kéo, xe xích lô

un pequeño vehículo de transporte de dos ruedas, tirado por una persona o equipado con un motor 
el rickshaw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rickshaws
Các ví dụ
El conductor del rickshaw pedaleaba con fuerza. 

Người lái xe kéo đạp mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng