el cuchillo de pan
cu
ku
koo
chi
ˈʧi
chi
llo
ʎo
lio
de
ðe
dhe
pan
pan
pan

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuchillo de pan"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuchillo de pan
01

dao cắt bánh mì

un cuchillo largo con una hoja serrada, diseñado específicamente para cortar pan 
el cuchillo de pan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuchillos de pan
Các ví dụ
El cuchillo de pan corta la corteza dura sin esfuerzo. 

Dao cắt bánh mì cắt vỏ cứng một cách dễ dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng