Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prensa de ajo
01
máy ép tỏi, dụng cụ ép tỏi
un utensilio de cocina que aplasta dientes de ajo a través de pequeños agujeros, produciendo un puré fino
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prensas de ajo
Các ví dụ
La prensa de ajo hace que pelar y picar ajo sea muy rápido.
Máy ép tỏi làm cho việc bóc vỏ và băm tỏi trở nên rất nhanh chóng.



























