la prensa de ajo
pren
ˈpɾɛn
pren
sa
sa
sa
de
ðe
dhe
a
a
a
jo
xo
kho

Định nghĩa và ý nghĩa của "prensa de ajo"trong tiếng Tây Ban Nha

La prensa de ajo
01

máy ép tỏi, dụng cụ ép tỏi

un utensilio de cocina que aplasta dientes de ajo a través de pequeños agujeros, produciendo un puré fino 
la prensa de ajo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prensas de ajo
Các ví dụ
La prensa de ajo hace que pelar y picar ajo sea muy rápido. 

Máy ép tỏi làm cho việc bóc vỏ và băm tỏi trở nên rất nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng