la placa calefactora
pla
ˈpla
pla
ca
ka
ka
ca
kaa
le
le
le
fac
fɑk
faak
to
to
to
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "placa calefactora"trong tiếng Tây Ban Nha

La placa calefactora
01

bếp điện, bàn đun nóng

un aparato eléctrico portátil, con una o dos superficies de cocción, utilizado para calentar o cocinar alimentos 
la placa calefactora definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
placas calefactoras
Các ví dụ
Conecté la placa calefactora para calentar la sopa. 

Tôi đã cắm bảng gia nhiệt để làm nóng súp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng