Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la placa calefactora
/plˈaka kˌalefaktˈɔɾa/
La placa calefactora
01
bếp điện, bàn đun nóng
un aparato eléctrico portátil, con una o dos superficies de cocción, utilizado para calentar o cocinar alimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
placas calefactoras
Các ví dụ
La superficie de la placa calefactora es de cerámica y fácil de limpiar.
Bề mặt của tấm gia nhiệt bằng gốm và dễ lau chùi.



























