Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La piña
01
dứa, trái cây nhiệt đới
fruta tropical grande, de piel gruesa y rugosa, con pulpa dulce y jugosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piñas
Các ví dụ
Compré una piña en el mercado.
Tôi đã mua một quả dứa ở chợ.
02
quả thông, nón thông
fruto seco y leñoso que produce el pino, con forma ovalada y cubierta de escamas
Các ví dụ
Encontré una piña en el bosque.
Tôi tìm thấy một quả thông trong rừng.
03
nhóm gắn kết, gia đình đoàn kết
un grupo de personas muy unidas y solidarias
Các ví dụ
Somos una piña en esta familia.
Chúng tôi là một piña trong gia đình này.
04
cú đấm, cú thụi
golpe fuerte, generalmente dado con el puño cerrado
Các ví dụ
Cuidado, esa piña puede doler mucho.
Cẩn thận, cú đấm đó có thể làm đau rất nhiều.



























