la piña
pi
ˈpi
pi
ña
ɲa
nia
riñaniña

Định nghĩa và ý nghĩa của "piña"trong tiếng Tây Ban Nha

La piña
01

dứa, trái cây nhiệt đới

fruta tropical grande, de piel gruesa y rugosa, con pulpa dulce y jugosa 
la piña definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piñas
Các ví dụ
Compré una piña en el mercado. 

Tôi đã mua một quả dứa ở chợ.

02

quả thông, nón thông

fruto seco y leñoso que produce el pino, con forma ovalada y cubierta de escamas 
la piña definition and meaning
Các ví dụ
Encontré una piña en el bosque. 

Tôi tìm thấy một quả thông trong rừng.

03

nhóm gắn kết, gia đình đoàn kết

un grupo de personas muy unidas y solidarias 
la piña definition and meaning
Các ví dụ
Somos una piña en esta familia. 

Chúng tôi là một piña trong gia đình này.

04

cú đấm, cú thụi

golpe fuerte, generalmente dado con el puño cerrado 
la piña definition and meaning
Các ví dụ
Cuidado, esa piña puede doler mucho. 

Cẩn thận, cú đấm đó có thể làm đau rất nhiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng