Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el limpiador de vapor
/lˌimpjaðˈɔɾ ðe βapˈɔɾ/
El limpiador de vapor
01
máy làm sạch bằng hơi nước
un aparato que produce vapor a alta temperatura para limpiar y desinfectar superficies sin usar productos químicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
limpiadores de vapor
Các ví dụ
Usé el limpiador de vapor en los azulejos del baño y quedaron brillantes.
Tôi đã sử dụng máy làm sạch hơi nước trên gạch lát phòng tắm và chúng trở nên sáng bóng.



























