Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la centro de entretenimiento
/θˈɛntɾo ðe ˌɛntɾetˌenimjˈɛnto/
La centro de entretenimiento
01
trung tâm giải trí, tủ đa phương tiện
un mueble grande diseñado para almacenar y organizar equipos electrónicos como televisor, consolas y altavoces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
centros de entretenimiento
Các ví dụ
Montar el centro de entretenimiento nos llevó toda la tarde.
Lắp ráp trung tâm giải trí đã chiếm hết buổi chiều của chúng tôi.



























