el sillón reclinable
sillón
ˈsiʎɔn
siliawn
rec
rek
rek
li
li
li
nab
naβ
nab
le
le
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "sillón reclinable"trong tiếng Tây Ban Nha

El sillón reclinable
01

ghế tựa ngả lưng, ghế thư giãn

un sillón grande y acolchado cuyo respaldo se puede inclinar hacia atrás y a menudo tiene un soporte elevable para las piernas 
el sillón reclinable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sillones reclinables
Các ví dụ
El sillón reclinable es el lugar favorito de mi padre para ver la televisión. 

Ghế tựa lưng là nơi yêu thích của cha tôi để xem tivi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng