Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el sillón reclinable
/siʎˈɔn rˌeklinˈaβle/
El sillón reclinable
01
ghế tựa ngả lưng, ghế thư giãn
un sillón grande y acolchado cuyo respaldo se puede inclinar hacia atrás y a menudo tiene un soporte elevable para las piernas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sillones reclinables
Các ví dụ
El mecanismo del sillón reclinable se acciona con una palanca lateral.
Cơ chế của ghế tựa nghiêng được vận hành bằng một đòn bẩy bên.



























