el honeycrisp
Pronunciation
/ˌoneɪkɾˈisp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honeycrisp"trong tiếng Tây Ban Nha

El honeycrisp
01

một giống táo giòn, mọng nước và có vị cân bằng giữa ngọt và chua

una variedad de manzana crujiente, jugosa y de sabor equilibrado entre dulce y ácido
el honeycrisp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
honeycrisps
Các ví dụ
Compré un kilo de manzanas honeycrisp en el mercado.
Tôi đã mua một cân táo honeycrisp ở chợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng