el melón dulce
Pronunciation
/melˈɔn dˈulθe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "melón dulce"trong tiếng Tây Ban Nha

El melón dulce
01

dưa mật ong, dưa ngọt

un tipo de melón de piel lisa y color crema o amarillo, con pulpa verde pálida, dulce y jugosa
el melón dulce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
melones dulces
Các ví dụ
Compré medio melón dulce en la frutería.
Tôi đã mua nửa quả dưa ngọt ở cửa hàng trái cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng