Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bloody mary
01
bloody mary
un cóctel hecho con vodka, jugo de tomate y diversas especias y condimentos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bloody marys
Các ví dụ
El bloody mary es el cóctel clásico para el brunch del domingo.
Bloody Mary là loại cocktail cổ điển cho bữa brunch Chủ nhật.



























