Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el pescado del mar
/peskˈaðo ðel mˈaɾ/
El pescado del mar
01
cá biển
un pez que vive y se reproduce en el agua salada del mar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pescados del mar
Các ví dụ
Muchas familias comen pescado del mar cada viernes.
Nhiều gia đình ăn cá biển vào mỗi thứ Sáu.



























