Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el pez de san pedro
/pˈeθ ðe sˈam pˈeðɾo/
El pez de san pedro
01
cá thánh Phêrô, cá dory
un pez marino de cuerpo alto y comprimido, con una mancha oscura en el costado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peces de san pedro
Các ví dụ
Los pescadores valoran mucho al pez de san pedro por su carne.
Ngư dân đánh giá cao cá thánh Phêrô vì thịt của nó.



























