el peto
pe
ˈpe
pe
to
to
to
pesto

Định nghĩa và ý nghĩa của "peto"trong tiếng Tây Ban Nha

El peto
01

quần yếm

un pantalón con una parte que cubre el pecho y se sujeta con tirantes 
el peto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
petos
Các ví dụ
El granjero llevaba un peto azul para trabajar en el campo. 

Người nông dân mặc một chiếc quần yếm màu xanh để làm việc trên cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng