el pez soplón
Pronunciation
/pˈeθ sɔplˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pez soplón"trong tiếng Tây Ban Nha

El pez soplón
01

cá thòi lòi

un pequeño pez que puede respirar aire, saltar y caminar sobre el barro fuera del agua
el pez soplón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
peces soplones
Các ví dụ
Los ojos del pez soplón sobresalen de su cabeza para ver mejor.
Mắt của cá thòi lòi lồi ra khỏi đầu để nhìn rõ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng