hacer cumplir
ha
a
a
cer
ˈθɛɾ
ther
cump
kump
koomp
lir
liɾ
lir

Định nghĩa và ý nghĩa của "hacer cumplir"trong tiếng Tây Ban Nha

hacer cumplir
01

thực thi

obligar a que se cumpla una ley, norma o regla 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hago cumplir
ngôi thứ ba số ít
hace cumplir
hiện tại phân từ
haciendo cumplir
quá khứ đơn
hizo cumplir
quá khứ phân từ
hecho cumplir
Các ví dụ
La policía debe hacer cumplir la ley en todo momento. 

Cảnh sát phải thực thi pháp luật mọi lúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng