Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hacer cumplir
01
thực thi
obligar a que se cumpla una ley, norma o regla
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hago cumplir
ngôi thứ ba số ít
hace cumplir
hiện tại phân từ
haciendo cumplir
quá khứ đơn
hizo cumplir
quá khứ phân từ
hecho cumplir
Các ví dụ
Los jueces trabajan para hacer cumplir las decisiones judiciales.
Các thẩm phán làm việc để thực thi các quyết định của tòa án.



























