Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la edad del consentimiento
/eðˈad ðel kˌɔnsɛntimjˈɛnto/
La edad del consentimiento
01
tuổi đồng ý
edad mínima a la que una persona puede legalmente aceptar tener relaciones sexuales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los padres deben educar a sus hijos sobre la edad del consentimiento.
Cha mẹ nên giáo dục con cái về tuổi đồng ý.



























