Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el abogado litigante
/ˌaβoɣˈaðo lˌitiɣˈante/
El abogado litigante
01
luật sư tranh tụng
un abogado que se especializa en llevar casos ante los tribunales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abogados litigantes
Các ví dụ
Los abogados litigantes deben ser persuasivos y pensar rápidamente bajo presión.
Luật sư tranh tụng phải có tính thuyết phục và suy nghĩ nhanh dưới áp lực.



























