Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el director jurídico
/dˌiɾɛktˈɔɾ xuɾˈiðiko/
El director jurídico
01
giám đốc pháp lý, cố vấn pháp lý tổng
el abogado principal de una empresa u organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
directores jurídicos
Các ví dụ
La reunión con el director jurídico es para revisar la estrategia de litigios.
Cuộc họp với giám đốc pháp lý là để xem xét chiến lược kiện tụng.



























