el director jurídico
di
ˌdi
di
rec
ɾɛk
rek
tor
ˈtɔɾ
tawr
jurí
xuɾi
khoori
di
ði
dhi
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "director jurídico"trong tiếng Tây Ban Nha

El director jurídico
01

giám đốc pháp lý, cố vấn pháp lý tổng

el abogado principal de una empresa u organización 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
directores jurídicos
Các ví dụ
El director jurídico de la compañía aprobó los términos del contrato. 

Giám đốc pháp lý của công ty đã phê duyệt các điều khoản của hợp đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng