el verdugo
ver
bɛɾ
ber
du
ˈðu
dhoo
go
ɣo
gho
besugojugo

Định nghĩa và ý nghĩa của "verdugo"trong tiếng Tây Ban Nha

El verdugo
01

đao phủ, người hành quyết

la persona encargada oficialmente de ejecutar la pena de muerte a un condenado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
verdugos
Các ví dụ
El verdugo llevaba una capucha para ocultar su identidad. 

Đao phủ đeo mũ trùm đầu để che giấu danh tính của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng