la orden de registro
or
ˈɔɾ
awr
den
ðɛn
dhen
de
de
de
re
re
re
gist
xist
khist
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "orden de registro"trong tiếng Tây Ban Nha

La orden de registro
01

lệnh khám xét, giấy phép khám xét

una autorización judicial que permite a la policía registrar un lugar específico en busca de pruebas de un delito 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
órdenes de registro
Các ví dụ
La policía obtuvo una orden de registro para allanar la casa del sospechoso. 

Cảnh sát đã có được lệnh khám xét để đột kích vào nhà của nghi phạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng